Avatar's rongnamkiet

Ghi chép của rongnamkiet

Từ điển tiếng Nghệ (St)

Đọc hiểu tiếng Nghệ An.

Âm điệu:

Rất quan trọng.

- Dấu ngã (~) thành dấu nặng (.) nên mới nghe giọng Nghệ An nặng trình trịch ( ở 1 số vùng dấu hỏi (?) cũng nói thành dấu nặng (.) nốt)

- Các phụ âm “s” và “x”, “tr” và “ch”, “r” và “d” người Nghệ An phát âm rất rõ ràng (nên viết ít sai).

Từ loại:

Đây chỉ là 1 số từ thông dụng và phổ biến nhất. Mỗi huyện, mỗi vùng trong tình lại có thêm nhiều từ khác nữa, đặc biệt là danh từ.

Đại từ - Mạo từ:

Mi = Mày

Tau = Tao

Choa = chúng tao

(Bọn)bây = các bạn

Hấn = hắn, nó

Ci(ki, kí), cấy = cái. VD: đóng ci cựa lại=đóng cái cửa lại

Thán từ - Chỉ từ:

 = 1. đâu. VD: Bây đi mô đó, cho choa đi với.

= 2. nào. VD: Khi mô mi đi học = khi nào mày đi học.

Mồ = nào. VD: cho tí kẹo mồ!

Ko nói : cho tí kẹo mô

Ni = 1.này. VD: con ni bị điên à = con này bị điên à?

= 2.nay. VD: bữa ni = hôm nay

Tê = kia. VD:  đứng bên ni đồng ngó bên tê đồng

Tề = kìa. VD: Trăng lên rồi tề. Rứa = thế.

Răng = sao. VD: răng rứa = sao thế?

Chi = gì. VD: cấy chi rứa = cái gì thế?

Nỏ = không. VD: tau nỏ biết = tao ko biết ( nỏ chỉ đứng trước động từ)

Ko nói: biết hát nỏ = biết hát ko

Ri = thế này. VD: ri là răng = thế này là sao?

A ri = như thế này. VD: a ri là răng

Nớ = ấy .VD: khi nớ = khi ấy.

bữa nớ = hôm ấy.

(Bây) Giừ = (bây) giờ. VD: Giừ mi ở chộ mô rứa = giờ mày ở chỗ nào thế?

Ko nói : mấy giờ =mấy giừ !!

Hầy =nhỉ. VD: hoa đẹp hầy.

Chư = chứ.

Rành = rất. VD: hấn học rành giỏi = Nó học rất giỏi.,

Đại = 1. khá. VD: phim ni xem hay đại = phim này xem khá hay

= 2. bừa. VD: nỏ biết thì cứ chọn đại đi = ko biết thì cứ chọn bừa đi.

Nhứt = nhất. VD: đẹp nhứt = đẹp nhất

Động từ:

Bổ = ngã. VD: đi bị bổ = đi bị ngã

Bứt = bẻ. VD: bứt hoa về cắm

Chưởi = chửi.

 = ỉa.

Đấy = đ**.

Đút = đốt. VD: bị ong đút.

Đập = đánh. VD: chúng đang đập chắc = đánh nhau

Dắc = dắt. VD: dắc con tru ra đồng = dắt con trâu ra đồng

Gưởi = gửi. VD: gưởi thư.

Hun = hôn. VD: hun nhau :x

Mần = làm. Vd: mần chi thì mần đi = làm gì thì làm đi

Nhởi = chơi.

Rầy = xấu hổ.

 = vào.

Tính từ:

Cảy = sưng. VD: cảy 1 cục

Ngái = xa.

Su = sâu.  VD : Ao ni su ri = Ao này sâu thế

Túi = tối. VD: trời túi rồi = trời tối rồi

Danh từ:

Con du = con dâu

Chạc = dây

Chủi = chổi

Con me = con bê

Đọi = (cái) bát

Nạm = nắm. VD: cầm 1 nạm thóc.

Trốc = đầu.

Tru = trâu. VD: bọn ni khỏe như tru = bọn này khỏe như trâu

Trốc tru = (chửi) đồ ngu. VD: cái đồ trốc tru!

Trốc Gúi = Đầu Gối

Khu = mông, đít. VD: lộ khu = lỗ đít  =))

Mấn =váy (dài quá đầu gối)

1 số  từ kết hợp:

Mô tê = không biết. VD: chẳng biết mô tê gì cả

Khu mấn = bác bỏ (nói cho vui)

(st)

3949 ngày trước · Bình luận · Loan tin ·  
được loan tin bởi ZinciBio , 85097 người nữa
longch2
123nono
12 năm trước· Trả lời
GialanG
123nono
12 năm trước· Trả lời
acoolgeek
123nono
12 năm trước· Trả lời
dice
123nono
12 năm trước· Trả lời
HieuDC
123nono
12 năm trước· Trả lời
vietbeo123
123nono
12 năm trước· Trả lời
Website liên kết